Cách dùng "这个二维码 还是有一套的嘛" (zhè ge èr wéi mǎ hái shì yǒu yī tào de ma) trong hội thoại tiếng Trung
这个二维码 还是有一套的嘛
[Mã QR này] [cũng ra gì đó chứ.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:19
chuán传
zhǎng长
qiú球
gěi给
qián前
fēng锋
“rồi chuyền đường dài cho tiền đạo.”
LINE 0213:21
PLAYING SCENEzhè ge èr wéi mǎ hái shì yǒu yī tào de ma
这个二维码 还是有一套的嘛
“[Mã QR này] [cũng ra gì đó chứ.]”
LINE 0313:28
xià bàn chǎng shāng tíng bǔ shí sān fēn zhōng xiàn zài de bǐ fēn shì èr bǐ yī
下半场伤停补时三分钟 现在的比分是二比一
“[Giải Vô địch Bóng đá Thanh thiếu niên siêu cấp tỉnh Vĩnh Xuyên] Thời gian bù giờ của hiệp hai là 3 phút. [Trung học Số 8 Hoành Cảnh gặp Thực nghiệm Ninh An] Tỷ số hiện tại là 2:1,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.

HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.

HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?

HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]