Cách dùng "这球是反越位 简直是神一样的决策" (zhè qiú shì fǎn yuè wèi jiǎn zhí shì shén yī yàng de jué cè) trong hội thoại tiếng Trung
这球是反越位 简直是神一样的决策
Pha bóng này là phá bẫy việt vị! Chiến lược tài tình như thần.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:15
yóu qí shì yòu hòu wèi tā zuǒ zhuǎn sù dù gèng chà cóng zuǒ cè guò tā huí fáng
尤其是右后卫 他左转速度更差 从左侧过他 回防
“Nhất là hậu vệ phải. Tốc độ chuyền trái của cậu ấy rất kém. Vượt qua cậu ta từ phía bên trái. Về phòng ngự.”
LINE 0214:21
PLAYING SCENEzhè qiú shì fǎn yuè wèi jiǎn zhí shì shén yī yàng de jué cè
这球是反越位 简直是神一样的决策
“Pha bóng này là phá bẫy việt vị! Chiến lược tài tình như thần.”
LINE 0314:23
tā他
men们
de的
hòu后
wèi卫
huì会
yǒu有
zhè这
yàng样
de的
shī失
wù误
ma吗
“Hậu vệ của họ sẽ mắc lỗi như vậy thật ạ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.

HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.

HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?

HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]