Cách dùng "可是他们到最后 连命都丢了" (kě shì tā men dào zuì hòu lián mìng dōu diū le) trong hội thoại tiếng Trung
可是他们到最后 连命都丢了
Nhưng đến cuối cùng, họ lại mất cả mạng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:12
tā他
men们
dōu都
shì是
táng堂
táng堂
zhèng正
zhèng正
de的
zhōng中
guó国
rén人
“Họ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.”
LINE 0207:15
PLAYING SCENEkě shì tā men dào zuì hòu lián mìng dōu diū le
可是他们到最后 连命都丢了
“Nhưng đến cuối cùng, họ lại mất cả mạng.”
LINE 0307:18
kàng抗
zhàn战
jiù救
guó国
“Sự nghiệp kháng chiến cứu quốc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
chèn zhe hái méi yǒu dǎ yàng ne qù mǎi le yī xiē càinhân lúc tiệm chưa đóng cửa, em đã đi mua ít đồ ăn.

HSK 7
0:03s
nà bù zhèng hǎo ma zhè yǒu yī nián méi cháng wǒ de shǒu yì leThế thì đúng lúc quá rồi. Cũng một năm rồi chưa nếm thử tay nghề của anh.

HSK 2
0:03s
yuè míng gěi wǒ zhǐ lù a zài nà biān hǎo leiNguyệt Minh chỉ đường cho ba nhé. Ở bên kia. Được thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
gēn hǎi wén “ qīng xiāng ” gōng shǔ de zhào nán shēng gōu dā shàng levới Triệu Nam Sanh của Công thự Thanh Hương ở Hải Văn, đã cấu kết được.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù jiù shùn lǐ chéng zhāng dì chéng le hǎi wén de jīng jì zhuān yuán le maThế là em nghiễm nhiên, trở thành chuyên viên kinh tế của Hải Văn rồi còn gì.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng qiū bú shì kuài dào le ma gé zhì yuǎn huì bàn yí gè yàn xíTết Trung Thu sắp đến rồi phải không? Cát Trí Viễn sẽ tổ chức một bữa tiệc,

HSK 3
0:03s