Cách dùng "而是为了身后的爱" (ér shì wèi le shēn hòu de ài) trong hội thoại tiếng Trung
而是为了身后的爱
mà là vì tình yêu thương phía sau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:35
bú不
shì是
wèi为
le了
yǎn眼
qián前
de的
hèn恨
“không phải vì hận thù trước mắt,”
LINE 0236:38
PLAYING SCENEér而
shì是
wèi为
le了
shēn身
hòu后
de的
ài爱
“mà là vì tình yêu thương phía sau.”
LINE 0336:43
měi每
gè个
gòng共
chǎn产
dǎng党
yuán员
“Mỗi một đảng viên Cộng sản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s