Cách dùng "而是为了身后的爱" (ér shì wèi le shēn hòu de ài) trong hội thoại tiếng Trung
而是为了身后的爱
mà là vì tình yêu thương phía sau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:35
bú不
shì是
wèi为
le了
yǎn眼
qián前
de的
hèn恨
“không phải vì hận thù trước mắt,”
LINE 0236:38
PLAYING SCENEér而
shì是
wèi为
le了
shēn身
hòu后
de的
ài爱
“mà là vì tình yêu thương phía sau.”
LINE 0336:43
měi每
gè个
gòng共
chǎn产
dǎng党
yuán员
“Mỗi một đảng viên Cộng sản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s