Cách dùng "这跟江沪商贸有关系的 都是大脑袋" (zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dài) trong hội thoại tiếng Trung
这跟江沪商贸有关系的 都是大脑袋
Những người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:25
lā拉
dà大
qí旗
zuò作
hǔ虎
pí皮
“Mượn oai hùm.”
LINE 0215:27
PLAYING SCENEzhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dài
这跟江沪商贸有关系的 都是大脑袋
“Những người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.”
LINE 0315:30
tā men shì bú huì qīng yì bǎ wǒ jiāo gěi rì běn rén de
他们是不会 轻易把我交给日本人的
“Họ sẽ không dễ dàng giao tôi cho người Nhật đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s