Cách dùng "可是他们到最后 连命都丢了" (kě shì tā men dào zuì hòu lián mìng dōu diū le) trong hội thoại tiếng Trung
可是他们到最后 连命都丢了
Nhưng đến cuối cùng, họ lại mất cả mạng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:12
tā他
men们
dōu都
shì是
táng堂
táng堂
zhèng正
zhèng正
de的
zhōng中
guó国
rén人
“Họ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.”
LINE 0207:15
PLAYING SCENEkě shì tā men dào zuì hòu lián mìng dōu diū le
可是他们到最后 连命都丢了
“Nhưng đến cuối cùng, họ lại mất cả mạng.”
LINE 0307:18
kàng抗
zhàn战
jiù救
guó国
“Sự nghiệp kháng chiến cứu quốc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s