Cách dùng "能把这件大事给干成" (néng bǎ zhè jiàn dà shì gěi gàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
能把这件大事给干成
có thể hoàn thành được đại sự này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:22
dàn但
shì是
wǒ我
xiāng相
xìn信
nǐ你
men们
“Nhưng tôi tin các anh”
LINE 0207:24
PLAYING SCENEnéng能
bǎ把
zhè这
jiàn件
dà大
shì事
gěi给
gàn干
chéng成
“có thể hoàn thành được đại sự này.”
LINE 0307:28
rú如
guǒ果
“Nếu như”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s