Cách dùng "能把这件大事给干成" (néng bǎ zhè jiàn dà shì gěi gàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
能把这件大事给干成
có thể hoàn thành được đại sự này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:22
dàn但
shì是
wǒ我
xiāng相
xìn信
nǐ你
men们
“Nhưng tôi tin các anh”
LINE 0207:24
PLAYING SCENEnéng能
bǎ把
zhè这
jiàn件
dà大
shì事
gěi给
gàn干
chéng成
“có thể hoàn thành được đại sự này.”
LINE 0307:28
rú如
guǒ果
“Nếu như”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhuāng hú tú shéi dōu bié xiǎng guò guānKhông giả ngốc thì không ai qua được ải này đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù huí qù zuò bàn gōng shì hē chá qù leBây giờ tôi. Về văn phòng ngồi uống trà đây.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dào jīn tiān zhōng yú jiàn dào shǔ guāng leđến hôm nay cuối cùng cũng thấy được ánh bình minh rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shǐ zhōng rèn wéi kàng zhàn shì lǐ suǒ yīng dāngTôi luôn cho rằng, kháng chiến là điều tất yếu,

HSK 3
0:03s
nǐ hái shì xiān bǎo quán zì jǐ de yuán qì baông cứ bảo toàn nguyên khí của mình trước đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lín cháng gēng zhè ge rén nǐ hái bù liǎo jiě maLâm Trường Canh con người này, anh còn không hiểu sao?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài míng bái wǒ de kùn jú le babây giờ huynh đã hiểu tình thế khó khăn của tôi rồi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòuQua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,

HSK 4
0:03s