Cách dùng "通过一年半载就毕业了 到时候" (tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung

tōngguòniánbànzǎijiùle dàoshíhòu

Qua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:47
jiàn
jiàn
yuǎn
lín
cháng
gēng
de
shì
xiàn线

dần dần rời xa tầm mắt của Lâm Trường Canh.

LINE 0222:50
PLAYING SCENE
tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòu

通过一年半载就毕业了 到时候

Qua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,

LINE 0322:53
tuī
jiàn
dào
nuò
qīng
xiāng
gōng
shǔ

tôi sẽ tiến cử huynh đến công thự Thanh Hương ở Nặc Khê.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E38
Timestamp22:50
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 1 of 5)
爹不会白死
HSK 7
0:03s
diē bú huì bái sǐBố sẽ không chết vô ích đâu.
这是爹种下的种子
HSK 7
0:03s
zhè shì diē zhòng xià de zhǒng ziĐây là hạt giống mà bố đã gieo.
总有一天
HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiānRồi sẽ có một ngày,
会开出花来
HSK 1
0:03s
huì kāi chū huā láinó sẽ nở hoa.
你说得对
HSK 2
0:03s
nǐ shuō dé duìChị nói đúng.
我终于知道
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú zhī dàocuối cùng em cũng biết
我要做个什么样的人
HSK 1
0:03s
wǒ yào zuò gè shén me yàng de rénmình phải trở thành người như thế nào.
我希望你能在场
HSK 5
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng zài chǎngTôi hy vọng cậu có thể có mặt,
可是我一个人的力量太小了
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ yí gè rén de lì liàng tài xiǎo leNhưng sức của một mình em quá nhỏ bé,
只有一个念头 就是好死不如赖活着
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.
还得要做一个 堂堂正正的中国人
HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.
他们都是堂堂正正的中国人
HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.
可是他们到最后 连命都丢了
HSK 4
0:03s
kě shì tā men dào zuì hòu lián mìng dōu diū leNhưng đến cuối cùng, họ lại mất cả mạng.
能把这件大事给干成
HSK 6
0:03s
néng bǎ zhè jiàn dà shì gěi gàn chéngcó thể hoàn thành được đại sự này.
那样我就会觉得 我的劲 可以往一处使
HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,
我也特别地高兴
HSK 3
0:03s
wǒ yě tè bié dì gāo xìngtôi cũng rất vui
期待有一天
HSK 5
0:03s
qī dài yǒu yī tiānMong rằng một ngày nào đó,
虽九死其犹未悔
HSK 6
0:03s
suī jiǔ sǐ qí yóu wèi huǐDù chết chín lần cũng không hối tiếc.
党的利益高于一切
HSK 7
0:03s
dǎng de lì yì gāo yú yī qièLợi ích của Đảng là trên hết.
遵守党的纪律
HSK 7
0:03s
zūn shǒu dǎng de jì lǜTuân thủ kỷ luật của Đảng.