Cách dùng "何某人 现在麻烦大了" (hé mǒu rén xiàn zài má fán dà le) trong hội thoại tiếng Trung
何某人 现在麻烦大了
Hà tôi đây bây giờ gặp rắc rối lớn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:08
bù不
mán瞒
jīn金
xiōng兄
“Không giấu gì Kim huynh,”
LINE 0221:10
PLAYING SCENEhé mǒu rén xiàn zài má fán dà le
何某人 现在麻烦大了
“Hà tôi đây bây giờ gặp rắc rối lớn rồi.”
LINE 0321:20
rì běn rén xiàn zài zhèng zài chá jiāng hù shāng mào de zhàng
日本人 现在正在查江沪商贸的账
“Người Nhật bây giờ đang tra soát sổ sách của công ty Giang Hỗ Thương Mại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s