Cách dùng "何某人 现在麻烦大了" (hé mǒu rén xiàn zài má fán dà le) trong hội thoại tiếng Trung
何某人 现在麻烦大了
Hà tôi đây bây giờ gặp rắc rối lớn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:08
bù不
mán瞒
jīn金
xiōng兄
“Không giấu gì Kim huynh,”
LINE 0221:10
PLAYING SCENEhé mǒu rén xiàn zài má fán dà le
何某人 现在麻烦大了
“Hà tôi đây bây giờ gặp rắc rối lớn rồi.”
LINE 0321:20
rì běn rén xiàn zài zhèng zài chá jiāng hù shāng mào de zhàng
日本人 现在正在查江沪商贸的账
“Người Nhật bây giờ đang tra soát sổ sách của công ty Giang Hỗ Thương Mại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s