Cách dùng "是因为看见 所以才相信" (shì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn) trong hội thoại tiếng Trung
是因为看见 所以才相信
vì nhìn thấy nên mới tin.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:14
jiǎng dé hǎo yún kuí xiōng qí shí yǒu de rén
讲得好 云魁兄 其实有的人
“Nói hay lắm, anh Vân Khôi! Thật ra có những người,”
LINE 0230:18
PLAYING SCENEshì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn
是因为看见 所以才相信
“vì nhìn thấy nên mới tin.”
LINE 0330:22
ér yǒu de rén shì yīn wèi xiāng xìn suǒ yǐ kàn jiàn
而有的人 是因为相信 所以看见
“Còn có những người, vì tin nên mới nhìn thấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s