Cách dùng "是因为看见 所以才相信" (shì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn) trong hội thoại tiếng Trung
是因为看见 所以才相信
vì nhìn thấy nên mới tin.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:14
jiǎng dé hǎo yún kuí xiōng qí shí yǒu de rén
讲得好 云魁兄 其实有的人
“Nói hay lắm, anh Vân Khôi! Thật ra có những người,”
LINE 0230:18
PLAYING SCENEshì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn
是因为看见 所以才相信
“vì nhìn thấy nên mới tin.”
LINE 0330:22
ér yǒu de rén shì yīn wèi xiāng xìn suǒ yǐ kàn jiàn
而有的人 是因为相信 所以看见
“Còn có những người, vì tin nên mới nhìn thấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s