Cách dùng "是因为看见 所以才相信" (shì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn) trong hội thoại tiếng Trung
是因为看见 所以才相信
vì nhìn thấy nên mới tin.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:14
jiǎng dé hǎo yún kuí xiōng qí shí yǒu de rén
讲得好 云魁兄 其实有的人
“Nói hay lắm, anh Vân Khôi! Thật ra có những người,”
LINE 0230:18
PLAYING SCENEshì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn
是因为看见 所以才相信
“vì nhìn thấy nên mới tin.”
LINE 0330:22
ér yǒu de rén shì yīn wèi xiāng xìn suǒ yǐ kàn jiàn
而有的人 是因为相信 所以看见
“Còn có những người, vì tin nên mới nhìn thấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
chèn zhe hái méi yǒu dǎ yàng ne qù mǎi le yī xiē càinhân lúc tiệm chưa đóng cửa, em đã đi mua ít đồ ăn.

HSK 7
0:03s
nà bù zhèng hǎo ma zhè yǒu yī nián méi cháng wǒ de shǒu yì leThế thì đúng lúc quá rồi. Cũng một năm rồi chưa nếm thử tay nghề của anh.

HSK 2
0:03s
yuè míng gěi wǒ zhǐ lù a zài nà biān hǎo leiNguyệt Minh chỉ đường cho ba nhé. Ở bên kia. Được thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
gēn hǎi wén “ qīng xiāng ” gōng shǔ de zhào nán shēng gōu dā shàng levới Triệu Nam Sanh của Công thự Thanh Hương ở Hải Văn, đã cấu kết được.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù jiù shùn lǐ chéng zhāng dì chéng le hǎi wén de jīng jì zhuān yuán le maThế là em nghiễm nhiên, trở thành chuyên viên kinh tế của Hải Văn rồi còn gì.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng qiū bú shì kuài dào le ma gé zhì yuǎn huì bàn yí gè yàn xíTết Trung Thu sắp đến rồi phải không? Cát Trí Viễn sẽ tổ chức một bữa tiệc,

HSK 3
0:03s