Cách dùng "是因为看见 所以才相信" (shì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn) trong hội thoại tiếng Trung
是因为看见 所以才相信
vì nhìn thấy nên mới tin.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:14
jiǎng dé hǎo yún kuí xiōng qí shí yǒu de rén
讲得好 云魁兄 其实有的人
“Nói hay lắm, anh Vân Khôi! Thật ra có những người,”
LINE 0230:18
PLAYING SCENEshì yīn wèi kàn jiàn suǒ yǐ cái xiāng xìn
是因为看见 所以才相信
“vì nhìn thấy nên mới tin.”
LINE 0330:22
ér yǒu de rén shì yīn wèi xiāng xìn suǒ yǐ kàn jiàn
而有的人 是因为相信 所以看见
“Còn có những người, vì tin nên mới nhìn thấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s