Cách dùng "虽然我在心里边下了决心" (suī rán wǒ zài xīn lǐ biān xià le jué xīn) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我在心里边下了决心
Tuy trong lòng anh đã hạ quyết tâm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:48
dàn但
shì是
shuō说
xīn心
lǐ里
huà话
“Nhưng mà nói thật lòng.”
LINE 0234:50
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
wǒ我
zài在
xīn心
lǐ里
biān边
xià下
le了
jué决
xīn心
“Tuy trong lòng anh đã hạ quyết tâm.”
LINE 0334:53
dàn但
shì是
“Nhưng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s