Cách dùng "在封锁中扎下生存的根" (zài fēng suǒ zhōng zhā xià shēng cún de gēn) trong hội thoại tiếng Trung
在封锁中扎下生存的根
bám rễ sinh tồn trong vòng vây.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:39
yī biān fā zhǎn qún zhòng jūn mín tóng xīn kāi huāng zhòng dì
一边发展群众 军民同心 开荒种地
“Vừa phát triển quần chúng, quân dân đồng lòng, khai hoang trồng trọt,”
LINE 0225:44
PLAYING SCENEzài在
fēng封
suǒ锁
zhōng中
zhā扎
xià下
shēng生
cún存
de的
gēn根
“bám rễ sinh tồn trong vòng vây.”
LINE 0325:48
zhè yī nián wǒ dài zhe nǐ zài sū zhōng bēn zǒu
这一年 我带着你在苏中奔走
“Năm đó, mẹ đưa con đi khắp Tô Trung,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s