Cách dùng "趁着还没有打烊呢 去买了一些菜" (chèn zhe hái méi yǒu dǎ yàng ne qù mǎi le yī xiē cài) trong hội thoại tiếng Trung
趁着还没有打烊呢 去买了一些菜
nhân lúc tiệm chưa đóng cửa, em đã đi mua ít đồ ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:03
zháo jí máng huāng dì gǎn dào zhè ér hái shì tiān hēi le xiǎng zhe nǐ míng tiān yào lái
着急忙慌地赶到这儿 还是天黑了 想着你明天要来
“vội vã chạy đến đây, trời vẫn tối rồi. Nghĩ mai anh đến,”
LINE 0240:07
PLAYING SCENEchèn zhe hái méi yǒu dǎ yàng ne qù mǎi le yī xiē cài
趁着还没有打烊呢 去买了一些菜
“nhân lúc tiệm chưa đóng cửa, em đã đi mua ít đồ ăn.”
LINE 0340:10
yuè月
míng明
gěi给
nǐ你
bào抱
le了
gè个
dōng冬
guā瓜
huí回
lái来
“Nguyệt Minh còn ôm về cho anh một quả bí đao nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s