Cách dùng "只有自己见证自己" (zhǐ yǒu zì jǐ jiàn zhèng zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
只有自己见证自己
Chỉ có bản thân mình chứng kiến cho mình,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:06
zhōng忠
chéng诚
hé和
ài爱
shì是
yī一
yàng样
de的
“Lòng trung thành và tình yêu là như nhau.”
LINE 0237:10
PLAYING SCENEzhǐ只
yǒu有
zì自
jǐ己
jiàn见
zhèng证
zì自
jǐ己
“Chỉ có bản thân mình chứng kiến cho mình,”
LINE 0337:13
bù不
xū需
yào要
bié别
rén人
jiàn见
zhèng证
“không cần người khác chứng kiến.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s