Cách dùng "只有自己见证自己" (zhǐ yǒu zì jǐ jiàn zhèng zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
只有自己见证自己
Chỉ có bản thân mình chứng kiến cho mình,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:06
zhōng忠
chéng诚
hé和
ài爱
shì是
yī一
yàng样
de的
“Lòng trung thành và tình yêu là như nhau.”
LINE 0237:10
PLAYING SCENEzhǐ只
yǒu有
zì自
jǐ己
jiàn见
zhèng证
zì自
jǐ己
“Chỉ có bản thân mình chứng kiến cho mình,”
LINE 0337:13
bù不
xū需
yào要
bié别
rén人
jiàn见
zhèng证
“không cần người khác chứng kiến.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s