Cách dùng "过去种种譬如昨日死" (guò qù zhǒng zhǒng pì rú zuó rì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
过去种种譬如昨日死
Chuyện đã qua coi như ngày hôm qua đã chết,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:27
hàn zéi bù liǎng lì wáng yè bù piān ān zū jiè jì yǐ xiàn luò
汉贼不两立 王业不偏安 租界既已陷落
“Hán tặc bất lưỡng lập, vương nghiệp bất thiên an. Tô giới đã thất thủ rồi.”
LINE 0211:32
PLAYING SCENEguò过
qù去
zhǒng种
zhǒng种
pì譬
rú如
zuó昨
rì日
sǐ死
“Chuyện đã qua coi như ngày hôm qua đã chết,”
LINE 0311:35
cóng从
hòu后
zhǒng种
zhǒng种
pì譬
rú如
jīn今
rì日
shēng生
“chuyện sau này coi như ngày hôm nay mới bắt đầu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s