Cách dùng "哪见过他们被打被欺负啊" (nǎ jiàn guò tā men bèi dǎ bèi qī fù a) trong hội thoại tiếng Trung
哪见过他们被打被欺负啊
làm gì có chuyện thấy họ bị đánh, bị bắt nạt chứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:44
píng shí dōu shì tā men dǎ bié rén qī fù bié rén
平时都是他们打别人 欺负别人
“Bình thường toàn là họ đánh người khác, bắt nạt người khác,”
LINE 0212:46
PLAYING SCENEnǎ哪
jiàn见
guò过
tā他
men们
bèi被
dǎ打
bèi被
qī欺
fù负
a啊
“làm gì có chuyện thấy họ bị đánh, bị bắt nạt chứ.”
LINE 0312:50
yě也
shì是
méi没
xiǎng想
dào到
“Cũng không ngờ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s