Cách dùng "我有办法跟他们周旋" (wǒ yǒu bàn fǎ gēn tā men zhōu xuán) trong hội thoại tiếng Trung
我有办法跟他们周旋
Tôi có cách xoay xở với họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:21
nǐ你
fàng放
xīn心
“Cô yên tâm.”
LINE 0215:23
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
bàn办
fǎ法
gēn跟
tā他
men们
zhōu周
xuán旋
“Tôi có cách xoay xở với họ.”
LINE 0315:25
lā拉
dà大
qí旗
zuò作
hǔ虎
pí皮
“Mượn oai hùm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s