Cách dùng "能把这件大事给干成" (néng bǎ zhè jiàn dà shì gěi gàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
能把这件大事给干成
có thể hoàn thành được đại sự này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:22
dàn但
shì是
wǒ我
xiāng相
xìn信
nǐ你
men们
“Nhưng tôi tin các anh”
LINE 0207:24
PLAYING SCENEnéng能
bǎ把
zhè这
jiàn件
dà大
shì事
gěi给
gàn干
chéng成
“có thể hoàn thành được đại sự này.”
LINE 0307:28
rú如
guǒ果
“Nếu như”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.