Cách dùng "而是为了身后的爱" (ér shì wèi le shēn hòu de ài) trong hội thoại tiếng Trung
而是为了身后的爱
mà là vì tình yêu thương phía sau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:35
bú不
shì是
wèi为
le了
yǎn眼
qián前
de的
hèn恨
“không phải vì hận thù trước mắt,”
LINE 0236:38
PLAYING SCENEér而
shì是
wèi为
le了
shēn身
hòu后
de的
ài爱
“mà là vì tình yêu thương phía sau.”
LINE 0336:43
měi每
gè个
gòng共
chǎn产
dǎng党
yuán员
“Mỗi một đảng viên Cộng sản,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
chèn zhe hái méi yǒu dǎ yàng ne qù mǎi le yī xiē càinhân lúc tiệm chưa đóng cửa, em đã đi mua ít đồ ăn.

HSK 7
0:03s
nà bù zhèng hǎo ma zhè yǒu yī nián méi cháng wǒ de shǒu yì leThế thì đúng lúc quá rồi. Cũng một năm rồi chưa nếm thử tay nghề của anh.

HSK 2
0:03s
yuè míng gěi wǒ zhǐ lù a zài nà biān hǎo leiNguyệt Minh chỉ đường cho ba nhé. Ở bên kia. Được thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
gēn hǎi wén “ qīng xiāng ” gōng shǔ de zhào nán shēng gōu dā shàng levới Triệu Nam Sanh của Công thự Thanh Hương ở Hải Văn, đã cấu kết được.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù jiù shùn lǐ chéng zhāng dì chéng le hǎi wén de jīng jì zhuān yuán le maThế là em nghiễm nhiên, trở thành chuyên viên kinh tế của Hải Văn rồi còn gì.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng qiū bú shì kuài dào le ma gé zhì yuǎn huì bàn yí gè yàn xíTết Trung Thu sắp đến rồi phải không? Cát Trí Viễn sẽ tổ chức một bữa tiệc,

HSK 3
0:03s