Cách dùng "而是为了身后的爱" (ér shì wèi le shēn hòu de ài) trong hội thoại tiếng Trung

érshìwèileshēnhòudeài

mà là vì tình yêu thương phía sau.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:35
shì
wèi
le
yǎn
qián
de
hèn

không phải vì hận thù trước mắt,

LINE 0236:38
PLAYING SCENE
ér
shì
wèi
le
shēn
hòu
de
ài

mà là vì tình yêu thương phía sau.

LINE 0336:43
měi
gòng
chǎn
dǎng
yuán

Mỗi một đảng viên Cộng sản,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E38
Timestamp36:38
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 3 of 5)
那我就把他们死死地拽着 一块掉坑里
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.
大到日本人都不敢直视
HSK 7
0:03s
dà dào rì běn rén dōu bù gǎn zhí shìlớn đến mức người Nhật cũng không dám nhìn thẳng.
不装糊涂谁都别想过关
HSK 7
0:03s
bù zhuāng hú tú shéi dōu bié xiǎng guò guānKhông giả ngốc thì không ai qua được ải này đâu.
我也要给自己找一条退路
HSK 2
0:03s
wǒ yě yào gěi zì jǐ zhǎo yī tiáo tuì lùtôi cũng phải tìm cho mình một đường lui,
我有办法 靠得住吗
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu bàn fǎ kào de zhù maTôi có cách rồi. Có đáng tin không?
我现在 就回去坐办公室喝茶去了
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù huí qù zuò bàn gōng shì hē chá qù leBây giờ tôi. Về văn phòng ngồi uống trà đây.
喝茶能有什么危险呢
HSK 4
0:03s
hē chá néng yǒu shén me wēi xiǎn neUống trà thì có nguy hiểm gì chứ?
走了 再会
HSK 2
0:03s
zǒu le zài huìĐi đây. Tạm biệt.
日人自掘坟墓
HSK 7
0:03s
rì rén zì jué fén mùNgười Nhật tự đào huyệt chôn mình,
到今天 终于见到曙光了
HSK 7
0:03s
dào jīn tiān zhōng yú jiàn dào shǔ guāng leđến hôm nay cuối cùng cũng thấy được ánh bình minh rồi.
我始终认为 抗战是理所应当
HSK 5
0:03s
wǒ shǐ zhōng rèn wéi kàng zhàn shì lǐ suǒ yīng dāngTôi luôn cho rằng, kháng chiến là điều tất yếu,
你还是先保全自己的元气吧
HSK 3
0:03s
nǐ hái shì xiān bǎo quán zì jǐ de yuán qì baông cứ bảo toàn nguyên khí của mình trước đi.
中间 隔着什么人哪
HSK 5
0:03s
zhōng jiān gé zhe shén me rén nǎở giữa còn có người nào khác?
你也就跟戴老板接上线了
HSK 6
0:03s
nǐ yě jiù gēn dài lǎo bǎn jiē shàng xiàn leÔng cũng đã kết nối được với sếp Đới rồi.
何某人 现在麻烦大了
HSK 7
0:03s
hé mǒu rén xiàn zài má fán dà leHà tôi đây bây giờ gặp rắc rối lớn rồi.
林长庚这个人 你还不了解吗
HSK 3
0:03s
lín cháng gēng zhè ge rén nǐ hái bù liǎo jiě maLâm Trường Canh con người này, anh còn không hiểu sao?
你现在明白我的困局了吧
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài míng bái wǒ de kùn jú le babây giờ huynh đã hiểu tình thế khó khăn của tôi rồi chứ?
好说好散平安着陆
HSK 5
0:03s
hǎo shuō hǎo sàn píng ān zhuó lùgiải quyết êm đẹp, hạ cánh an toàn.
我看看能帮上什么忙
HSK 2
0:03s
wǒ kàn kàn néng bāng shàng shén me mángđể tôi xem có thể giúp được gì không.
通过一年半载就毕业了 到时候
HSK 4
0:03s
tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòuQua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,