Cách dùng "我现在写得一手好字" (wǒ xiàn zài xiě dé yī shǒu hǎo zì) trong hội thoại tiếng Trung
我现在写得一手好字
bây giờ tôi viết chữ rất đẹp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:44
tài yé jiào wǒ de nà xiē a wǒ quán yòng shàng le ér qiě
太爷教我的那些啊 我全用上了 而且
“Những gì thái gia dạy tôi, tôi đều dùng hết rồi. Hơn nữa,”
LINE 0241:48
PLAYING SCENEwǒ我
xiàn现
zài在
xiě写
dé得
yī一
shǒu手
hǎo好
zì字
“bây giờ tôi viết chữ rất đẹp.”
LINE 0341:54
yú táng zhèn zhè biān yǒu gè suí jìng tuán
鱼塘镇这边 有个绥靖团
“Ở trấn Ngư Đường này, có một Tuy Tĩnh đoàn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s