Cách dùng "我有个好消息要告诉你" (wǒ yǒu gè hǎo xiāo xī yào gào sù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我有个好消息要告诉你
Tôi có một tin tốt muốn báo cho anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:17
yún云
kuí魁
xiōng兄
“Anh Vân Khôi.”
LINE 0231:19
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
gè个
hǎo好
xiāo消
xī息
yào要
gào告
sù诉
nǐ你
“Tôi có một tin tốt muốn báo cho anh.”
LINE 0331:22
jūn zhǎng qīn zì pī zhǔn le
军长 亲自批准了
“Quân trưởng. Đã đích thân phê chuẩn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s