Cách dùng "忠诚和爱是一样的" (zhōng chéng hé ài shì yī yàng de) trong hội thoại tiếng Trung
忠诚和爱是一样的
Lòng trung thành và tình yêu là như nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:03
fù付
fān帆
jiě姐
yě也
gēn跟
wǒ我
shuō说
guò过
“Chị Phó Phàm cũng đã nói với em.”
LINE 0237:06
PLAYING SCENEzhōng忠
chéng诚
hé和
ài爱
shì是
yī一
yàng样
de的
“Lòng trung thành và tình yêu là như nhau.”
LINE 0337:10
zhǐ只
yǒu有
zì自
jǐ己
jiàn见
zhèng证
zì自
jǐ己
“Chỉ có bản thân mình chứng kiến cho mình,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s