Cách dùng "善与恶 就泾渭分明了" (shàn yǔ è jiù jīng wèi fēn míng le) trong hội thoại tiếng Trung
善与恶 就泾渭分明了
nên thiện và ác đã được phân biệt rõ ràng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:10
dàn但
shì是
yīn因
wèi为
chū出
kǒu口
de的
bù不
tóng同
“nhưng vì lối ra khác nhau”
LINE 0241:12
PLAYING SCENEshàn yǔ è jiù jīng wèi fēn míng le
善与恶 就泾渭分明了
“nên thiện và ác đã được phân biệt rõ ràng.”
LINE 0341:16
rén人
xìng性
hěn很
fù复
zá杂
“Nhân tính rất phức tạp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s