Cách dùng "行了 你别训她了 不是 我是为她这 爸" (xíng le nǐ bié xùn tā le bú shì wǒ shì wèi tā zhè bà) trong hội thoại tiếng Trung
行了 你别训她了 不是 我是为她这 爸
Được rồi, đừng dạy dỗ nó nữa. Không phải, tôi là vì nó mà... Bố.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:31
zhōu jǐn nǎ nǐ zhè ge gōng zuò fāng miàn ne bà bà hái dé láo dāo liǎng jù a
周瑾哪 你这个工作方面呢 爸爸还得唠叨两句啊
“Châu Cẩn à, về công việc của con, bố vẫn phải nói thêm vài câu.”
LINE 0218:35
PLAYING SCENExíng le nǐ bié xùn tā le bú shì wǒ shì wèi tā zhè bà
行了 你别训她了 不是 我是为她这 爸
“Được rồi, đừng dạy dỗ nó nữa. Không phải, tôi là vì nó mà... Bố.”
LINE 0318:38
nín fàng xīn yǐ hòu wǒ kàn zhe tā
您放心 以后我看着她
“Bố cứ yên tâm, sau này con sẽ trông chừng cô ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s