Cách dùng "行了 你别训她了 不是 我是为她这 爸" (xíng le nǐ bié xùn tā le bú shì wǒ shì wèi tā zhè bà) trong hội thoại tiếng Trung
行了 你别训她了 不是 我是为她这 爸
Được rồi, đừng dạy dỗ nó nữa. Không phải, tôi là vì nó mà... Bố.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:31
zhōu jǐn nǎ nǐ zhè ge gōng zuò fāng miàn ne bà bà hái dé láo dāo liǎng jù a
周瑾哪 你这个工作方面呢 爸爸还得唠叨两句啊
“Châu Cẩn à, về công việc của con, bố vẫn phải nói thêm vài câu.”
LINE 0218:35
PLAYING SCENExíng le nǐ bié xùn tā le bú shì wǒ shì wèi tā zhè bà
行了 你别训她了 不是 我是为她这 爸
“Được rồi, đừng dạy dỗ nó nữa. Không phải, tôi là vì nó mà... Bố.”
LINE 0318:38
nín fàng xīn yǐ hòu wǒ kàn zhe tā
您放心 以后我看着她
“Bố cứ yên tâm, sau này con sẽ trông chừng cô ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s