Cách dùng "总之有什么事 以后再说吧" (zǒng zhī yǒu shén me shì yǐ hòu zài shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung
总之有什么事 以后再说吧
Tóm lại có chuyện gì, để sau rồi nói.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:28
guān关
qǐ起
lái来
le了
“nên đã nhốt lại.”
LINE 0220:30
PLAYING SCENEzǒng zhī yǒu shén me shì yǐ hòu zài shuō ba
总之有什么事 以后再说吧
“Tóm lại có chuyện gì, để sau rồi nói.”
LINE 0320:33
bú不
huì会
zhēn真
yào要
guān关
ba吧
“Sẽ không nhốt thật chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s