Cách dùng "总之有什么事 以后再说吧" (zǒng zhī yǒu shén me shì yǐ hòu zài shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung
总之有什么事 以后再说吧
Tóm lại có chuyện gì, để sau rồi nói.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:28
guān关
qǐ起
lái来
le了
“nên đã nhốt lại.”
LINE 0220:30
PLAYING SCENEzǒng zhī yǒu shén me shì yǐ hòu zài shuō ba
总之有什么事 以后再说吧
“Tóm lại có chuyện gì, để sau rồi nói.”
LINE 0320:33
bú不
huì会
zhēn真
yào要
guān关
ba吧
“Sẽ không nhốt thật chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s