Cách dùng "他明确了 明确了" (tā míng què le míng què le) trong hội thoại tiếng Trung

míngquèle míngquèle

Anh ấy đã xác nhận rõ rồi Xác nhận rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
zhēn
de

Thật sao?

LINE 0203:27
PLAYING SCENE
tā míng què le míng què le

他明确了 明确了

Anh ấy đã xác nhận rõ rồi Xác nhận rồi

LINE 0303:29
méi
bàn

Không còn cách nào khác

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp03:27
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 3 of 7)
所以我希望你们可以 打出百分之二百的精神
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xī wàng nǐ men kě yǐ dǎ chū bǎi fēn zhī èr bǎi de jīng shénVì vậy tôi hy vọng mọi người có thể phát huy 200% tinh thần
为什么要跟他们合开 那还用说吗
HSK 3
0:03s
wèi shén me yào gēn tā men hé kāi nà hái yòng shuō maTại sao phải hợp tác tổ chức với họ? Còn phải hỏi sao?
我不管你们心里面有什么想法
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ men xīn lǐ miàn yǒu shén me xiǎng fǎTôi không quan tâm trong lòng các bạn có ý nghĩ gì
大哥 你干脆直接报我身份证儿得了
HSK 7
0:03s
dà gē nǐ gān cuì zhí jiē bào wǒ shēn fèn zhèng ér dé leĐại ca Anh thà đọc thẳng số CMND của em đi cho rồi
有两句话我想单独跟你说一下
HSK 5
0:03s
yǒu liǎng jù huà wǒ xiǎng dān dú gēn nǐ shuō yī xiàCó hai câu tôi muốn nói riêng với anh
第四季度我确实没有开好头 不过你放心
HSK 4
0:03s
dì sì jì dù wǒ què shí méi yǒu kāi hǎo tóu bù guò nǐ fàng xīnQuý IV tôi thực sự không có khởi đầu tốt Nhưng anh yên tâm
南沙晚宴 上点心
HSK 5
0:03s
nán shā wǎn yàn shàng diǎn xīnBữa tiệc tối Nam Sa hãy dốc sức vào
您的意思是 让我去请沈默总
HSK 3
0:03s
nín de yì si shì ràng wǒ qù qǐng shěn mò zǒngÝ của anh là... Để tôi đi mời tổng Thẩm Mặc.
那是 这是他亲口告诉我的
HSK 2
0:03s
nà shì zhè shì tā qīn kǒu gào sù wǒ deĐúng vậy. Đây là điều anh ấy trực tiếp nói với tôi.
不用保证 只要努力就可以了
HSK 4
0:03s
bù yòng bǎo zhèng zhǐ yào nǔ lì jiù kě yǐ leKhông cần đảm bảo. Chỉ cần cố gắng là được.
我家都叫你给搬空了呀
HSK 5
0:03s
wǒ jiā dōu jiào nǐ gěi bān kōng le yanhà tôi đã bị mẹ chuyển đi hết rồi còn gì.
我拿我老婆的钱 你不是偷钱吗 你个死赌鬼
HSK 6
0:03s
wǒ ná wǒ lǎo pó de qián nǐ bú shì tōu qián ma nǐ gè sǐ dǔ guǐCon lấy tiền của vợ con. Không phải trộm tiền à? Đồ con bạc chết tiệt.
我拿我老婆钱包怎么了 把我女儿都害惨了你
HSK 7
0:03s
wǒ ná wǒ lǎo pó qián bāo zěn me le bǎ wǒ nǚ ér dōu hài cǎn le nǐCon lấy ví vợ con thì sao? Mày hại con gái tao khổ sở rồi.
有什么话我们慢慢讲 妈 你不要喊我妈
HSK 4
0:03s
yǒu shén me huà wǒ men màn màn jiǎng mā nǐ bú yào hǎn wǒ māCó gì mình từ từ nói. Mẹ, mẹ đừng gọi con là mẹ.
有什么话慢慢讲 不要喊我妈 你不要这样
HSK 4
0:03s
yǒu shén me huà màn màn jiǎng bú yào hǎn wǒ mā nǐ bú yào zhè yàngCó gì từ từ nói. Đừng gọi con là mẹ. Mẹ đừng như vậy.
给我站住 妈 你给我站住 妈 妈 不要
HSK 1
0:03s
gěi wǒ zhàn zhù mā nǐ gěi wǒ zhàn zhù mā mā bú yàoĐứng lại cho tao. Mẹ. Mày đứng lại cho tao. Mẹ, mẹ, đừng.
妈 你要冷静一下 你偷钱 妈 你偷拿东西
HSK 6
0:03s
mā nǐ yào lěng jìng yī xià nǐ tōu qián mā nǐ tōu ná dōng xīMẹ, mẹ phải bình tĩnh lại. Mày trộm tiền. Mẹ. Mày lấy trộm đồ.
妈 妈 你要冷静 妈 你不能这样
HSK 4
0:03s
mā mā nǐ yào lěng jìng mā nǐ bù néng zhè yàngMẹ, mẹ, mẹ phải bình tĩnh. Mẹ. Mẹ không thể như vậy.
我砍死你 你这样要负刑事责任的 妈 你敢跑
HSK 7
0:03s
wǒ kǎn sǐ nǐ nǐ zhè yàng yào fù xíng shì zé rèn de mā nǐ gǎn pǎoTao chém chết mày. Mẹ như vậy phải chịu trách nhiệm hình sự. Mẹ, mẹ dám chạy.
妈 你冷静一点 你跑我就砍死你
HSK 6
0:03s
mā nǐ lěng jìng yì diǎn nǐ pǎo wǒ jiù kǎn sǐ nǐMẹ, mẹ bình tĩnh một chút. Mày chạy tao sẽ chém chết mày.