Cách dùng "也不知道是哪个混蛋的呀" (yě bù zhī dào shì nǎ ge hùn dàn de ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhīdàoshìgehùndàndeya

Cũng không biết là của thằng khốn nào

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:50
bú shì nà me zǎo qǐ lái dǎ gōng hái bù jiào qióng a

不是 那么早起来打工 还不叫穷啊

Không phải à, dậy sớm thế này đi làm thuê thế mà chưa gọi là nghèo à?

LINE 0225:52
PLAYING SCENE
zhī
dào
shì
ge
hùn
dàn
de
ya

Cũng không biết là của thằng khốn nào

LINE 0325:55
fēi děi ān pái zǎo shàng jiǔ diǎn zhōng chū fā hài dé wǒ yī yè dōu méi shuì

非得安排早上九点钟出发 害得我一夜都没睡

cứ phải sắp xếp xuất phát lúc 9 giờ sáng khiến tôi cả đêm không ngủ được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp25:52
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 1 of 7)
我想我是一个蛮厉害的女人
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wǒ shì yí gè mán lì hài de nǚ rénTôi nghĩ tôi là một người phụ nữ khá lợi hại
等落地广州 我已然强壮如牛
HSK 6
0:03s
děng luò dì guǎng zhōu wǒ yǐ rán qiáng zhuàng rú niúĐến khi hạ cánh ở Quảng Châu tôi đã khỏe mạnh như trâu
我一遍又一遍地对自己说
HSK 3
0:03s
wǒ yī biàn yòu yī biàn dì duì zì jǐ shuōTôi tự nhủ với bản thân hết lần này đến lần khác
赵玫 你不要总想两全其美
HSK 3
0:03s
zhào méi nǐ bú yào zǒng xiǎng liǎng quán qí měiTriệu Mân Cô đừng luôn nghĩ đến chuyện vẹn cả đôi đường
这么简单的道理 难道你不懂吗
HSK 5
0:03s
zhè me jiǎn dān de dào lǐ nán dào nǐ bù dǒng maĐạo lý đơn giản thế này lẽ nào cô không hiểu sao
下了飞机直接就过来了
HSK 4
0:03s
xià le fēi jī zhí jiē jiù guò lái leXuống máy bay là tôi đến thẳng đây
你好 请问您这儿有人吗 没有没有 谢谢
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn nín zhè ér yǒu rén ma méi yǒu méi yǒu xiè xièXin chào Xin hỏi chỗ này của anh đã có người chưa ạ? Chưa, chưa có ai Cảm ơn
怎么选这么个地方做培训啊
HSK 5
0:03s
zěn me xuǎn zhè me gè dì fāng zuò péi xùn aSao lại chọn một chỗ như thế này để đào tạo vậy?
咖啡厅招你惹你了 咖啡馆没招惹我
HSK 7
0:03s
kā fēi tīng zhāo nǐ rě nǐ le kā fēi guǎn méi zhāo rě wǒQuán cà phê làm gì cậu à? Quán cà phê không làm gì tôi
接地气 连个白板都没有
HSK 4
0:03s
jiē dì qì lián gè bái bǎn dōu méi yǒuGần gũi thực tế Đến một cái bảng trắng cũng không có
你看你老公 他怎么这样呢 我觉得他离成功太近
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ lǎo gōng tā zěn me zhè yàng ne wǒ jué de tā lí chéng gōng tài jìnCậu xem chồng cậu kìa Sao anh ta lại như vậy nhỉ? Tôi thấy anh ấy quá gần với thành công
看来你们俩情投意合啊
HSK 4
0:03s
kàn lái nǐ men liǎ qíng tóu yì hé aXem ra hai người hợp ý nhau lắm nhỉ
他明确了 明确了
HSK 5
0:03s
tā míng què le míng què leAnh ấy đã xác nhận rõ rồi Xác nhận rồi
怎么看上去不太高兴啊
HSK 2
0:03s
zěn me kàn shàng qù bù tài gāo xìng aSao trông có vẻ không vui vậy?
这点我同意啊 职场规则 胜者为王
HSK 5
0:03s
zhè diǎn wǒ tóng yì a zhí chǎng guī zé shèng zhě wèi wángĐiểm này tôi đồng ý Quy tắc chốn công sở, kẻ thắng là vua
我不矫情 这就对了
HSK 2
0:03s
wǒ bù jiǎo qíng zhè jiù duì leTôi không khách sáo nữa Thế mới đúng chứ
怎么突然想起来送我手表
HSK 3
0:03s
zěn me tū rán xiǎng qǐ lái sòng wǒ shǒu biǎoSao đột nhiên lại nghĩ đến tặng tôi đồng hồ?
没有人会因为你是女性 而手下留情
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén huì yīn wèi nǐ shì nǚ xìng ér shǒu xià liú qíngKhông ai vì cậu là phụ nữ mà nương tay cả
别撒狗粮了 孔雀开屏了
HSK 6
0:03s
bié sā gǒu liáng le kǒng què kāi píng leĐừng rắc "thức ăn cho chó" nữa Công xòe đuôi rồi kìa
在家里相夫教子的 就像他这样的
HSK 3
0:03s
zài jiā lǐ xiāng fū jiào zi de jiù xiàng tā zhè yàng deở nhà chăm chồng dạy con Như kiểu anh ta đây