Cách dùng "这程序有bug(漏洞) 我测试过 不算" (zhè chéng xù yǒu bug( lòu dòng ) wǒ cè shì guò bù suàn) trong hội thoại tiếng Trung
这程序有bug(漏洞) 我测试过 不算
Chương trình này có bug (lỗi). Tôi đã kiểm tra rồi. Không tính.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:26
hái shì bāo xù péi zǒng bug( lòu dòng )
还是包旭 裴总 bug(漏洞)
“Vẫn là Bao Húc. Sếp Pei, Bug (lỗi).”
LINE 0209:29
PLAYING SCENEzhè chéng xù yǒu bug( lòu dòng ) wǒ cè shì guò bù suàn
这程序有bug(漏洞) 我测试过 不算
“Chương trình này có bug (lỗi). Tôi đã kiểm tra rồi. Không tính.”
LINE 0309:31
jué duì méi yǒu bug( lòu dòng ) lái shàng lái shàng lái shàng lái
绝对没有bug(漏洞) 来 上来上来上来
“Tuyệt đối không có bug (lỗi). Nào, lên đây lên đây lên đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
péi zǒng zhè lāo zǒng dào dǐ shén me lái tou aSếp Pei Ông Sếp Lao này rốt cuộc là người thế nào vậy?

HSK 5
0:03s
shāng yè shàng de shì yī jù liǎng jù wǒ hěn nán gēn nǐ shuō qīng chǔChuyện thương mại một hai câu tôi khó nói rõ với anh

HSK 4
0:03s
xiàn jiē duàn xiān rěn rěn ba bù guò tā yě xiàng wǒ men bǎo zhèng leGiai đoạn này tạm nhẫn nhịn đã Nhưng ông ấy cũng đã cam kết với chúng ta

HSK 6
0:03s
nǐ yě xīn kǔ le yī biān yào guǎn fēi huáng hái yào xiě jù běnCậu cũng vất vả rồi Vừa phải quản Phi Hoàng lại còn phải viết kịch bản

HSK 4
0:03s
wǒ dōu wàng le nǐ hái shì fēi huáng yǐng shì de fù zé rén neTôi đều quên mất cậu vẫn là người phụ trách Phi Hoàng Ảnh Thị mà

HSK 4
0:03s
yě méi yǒu nǐ dài jià xīn kǔ a wǒ zhēn méi xiǎng dàocũng không bằng anh làm tài xế hộ vất vả Tôi thật không ngờ

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yòng dé zhe zhè me dà pái chǎng ma lǐng dǎo yāo qiúCần phải lớn chuyện thế không? Lãnh đạo yêu cầu

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s