Cách dùng "比我那个角色强那么多了" (bǐ wǒ nà ge jué sè qiáng nà me duō le) trong hội thoại tiếng Trung
比我那个角色强那么多了
mạnh hơn nhân vật của tôi nhiều thế?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:09
zhè bú duì a wǒ zěn me gǎn jué zhè ge jué sè
这不对啊 我怎么感觉这个角色
“Thế này không đúng rồi. Sao tôi cảm thấy nhân vật này”
LINE 0212:11
PLAYING SCENEbǐ比
wǒ我
nà那
ge个
jué角
sè色
qiáng强
nà那
me么
duō多
le了
“mạnh hơn nhân vật của tôi nhiều thế?”
LINE 0312:13
bú huì a měi gè jué sè dōu yǒu qiáng zhāo dōu yǒu ruò diǎn xiāng shēng xiāng kè
不会啊 每个角色都有强招 都有弱点 相生相克
“Đâu có. Mỗi nhân vật đều có chiêu mạnh, đều có điểm yếu, tương sinh tương khắc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān jiàn bài bài bài bài lín wǎn wǒ jīn tiān xiān chè le aMai gặp nhé. Tạm biệt. Tạm biệt. Lâm Vãn, hôm nay tôi về trước đây.

HSK 7
0:03s
zǎo diǎn chè ba míng tiān de shì qíng míng tiān zài zuò beiVề sớm đi. Việc ngày mai để mai tính.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xià bān le jiù shì shēng huó shí jiān gēn wǒ zǒuTan làm rồi là thời gian sống. Đi với tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ zhī qián zài yè diàn de shí hòu jiàn dào guò nǐThực ra trước đây tôi... ...đã từng gặp chị ở club.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě méi rén zài yì nǐ shì zěn me biàn chéng zhè yàng deNhưng chẳng ai quan tâm... ...bạn đã trở nên thế nào.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù shì xiǎng dǎ tàn yī xià dào dǐ shén me qíng kuàngTôi vốn chỉ định... ...dò xem tình hình thế nào.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zuò hǎo wǒ de gōng zuò jiù hǎo le ya bù yòng tài hào qíTôi chỉ cần làm tốt việc của mình. Không cần tò mò quá.

HSK 3
0:03s