Cách dùng "下班了 下班喽 下班了" (xià bān le xià bān lóu xià bān le) trong hội thoại tiếng Trung
下班了 下班喽 下班了
Tan làm rồi, tan làm thôi! Tan làm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:57
PLAYING SCENExià bān le xià bān lóu xià bān le
下班了 下班喽 下班了
“Tan làm rồi, tan làm thôi! Tan làm rồi.”
LINE 0201:59
zǒu走
la啦
“Về thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
sī bó a gǎi le hǎo jǐ gè wǎn shàng dōu shì àn nǐ men yì jiàn gǎi deTư Bác à, sửa mấy đêm liền rồi, đều là sửa theo ý kiến các anh.

HSK 7
0:03s
gěi tā áo dé ya nǐ men kàn a xiàn zài zhè nián tóuLàm anh ấy thức đêm thấy thương. Các anh xem này, Thời buổi bây giờ,

HSK 3
0:03s
wǒ men yě bù néng zhǐ shì wèi le zì jǐ pāi xìchúng ta cũng không thể chỉ vì bản thân mà quay phim.

HSK 7
0:03s
nà zǒng shì yào kàn kàn shì chǎng de dòng xiàng shìVậy thì luôn phải xem xu hướng thị trường. Đúng vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shì bú shì yīng gāi bǎ zhè ge běn zi shēng jí yī xiàVậy chúng ta có nên nâng cấp kịch bản này lên,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ lěng jìng yì diǎn sī bó wǒ men méi yǒu bì yàoBình tĩnh một chút đi, Tư Bác Chúng ta không cần thiết

HSK 7
0:03s
shuí shuō sù rén yǎn de jiù méi rén kàn zhòng yào de shì yǎn jì maAi bảo người nghiệp dư diễn thì không ai xem Quan trọng là diễn xuất mà

HSK 4
0:03s
wǒ zhè yǒu yí gè yǒu mèng xiǎng de hǎo miáo zi a shuí a jiù zhī qiánTôi có một mầm non tốt, có ước mơ đây Ai vậy? Chính là lúc trước

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì tā zuì qǐ mǎ bù gǎi jù běn a nǐ nà nǚ zhǔ jué jiào shén me lái zheNhưng ít nhất cậu ta không sửa kịch bản Nữ chính của cậu tên gì ấy nhỉ?

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ jīng lì le lù zhī yáo nà ge huò yǐ hòuTôi nói cho cậu biết Sau khi trải qua cái tên Lộ Tri Dao đó

HSK 4
0:03s
zhè mò shān gěi wǒ fā wēi xìn shuō wǒ yǎn nán yī hào tā dōu yuàn yì gēn wǒ yǎnMạc San này nhắn tin cho tôi bảo tôi mà đóng nam chính cô ấy cũng chịu đóng cùng

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s