Cách dùng "老子此生姓谢" (lǎo zi cǐ shēng xìng xiè) trong hội thoại tiếng Trung

lǎozishēngxìngxiè

Kiếp này ông đây họ Tạ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
9:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不如以后跟着本王吧bù rú yǐ hòu gēn zhe běn wáng baChi bằng sau này theo bổn vương đi.
2老子此生姓谢lǎo zi cǐ shēng xìng xièKiếp này ông đây họ Tạ,
3不姓狗bù xìng gǒukhông phải họ Cẩu.

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 4 of 7)
可到底发生了什么事啊
HSK 4
0:03s
kě dào dǐ fā shēng le shén me shì aNhưng rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

镇守边关
HSK 6
0:03s
zhèn shǒu biān guān[trấn thủ biên quan,]

浴血沙场
HSK 4
0:03s
yù xuè shā chǎngtắm máu sa trường.

谁人不知
HSK 1
0:03s
shuí rén bù zhīai mà chẳng biết, [Ngụy Kỳ Lâm]

谁人不识
HSK 6
0:03s
shuí rén bù shí[Ngụy Kỳ Lâm] ai mà chẳng hay.

我会提着他的头回到林安
HSK 4
0:03s
wǒ huì tí zhe tā de tóu huí dào lín ānTa sẽ xách đầu hắn về Lâm An

小五将军伤势如何
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ jiāng jūn shāng shì rú héVết thương của Tiểu Ngũ tướng quân thế nào rồi?

但好在底子好
HSK 7
0:03s
dàn hǎo zài dǐ zi hǎoNhưng may mà nền tảng tốt,

他两次在战场上舍命救我
HSK 7
0:03s
tā liǎng cì zài zhàn chǎng shàng shě mìng jiù wǒNgài ấy đã hai lần liều mạng cứu ta trên chiến trường,

若不是他挡下长信王那一矛
HSK 1
0:03s
ruò bú shì tā dǎng xià zhǎng xìn wáng nà yī máonếu không có hắn chặn mâu của Trường Tín vương,

谁都没资格让你死
HSK 5
0:03s
shéi dōu méi zī gé ràng nǐ sǐkhông ai có tư cách khiến nàng chết.

我今夜一直做噩梦
HSK 3
0:03s
wǒ jīn yè yì zhí zuò è mèngĐêm nay ta cứ gặp ác mộng mãi.

梦里不是满地的脸
HSK 4
0:03s
mèng lǐ bú shì mǎn dì de liǎnTrong mơ không phải gương mặt của Mãn Địa

就是各位将士的脸
HSK 4
0:03s
jiù shì gè wèi jiàng shì de liǎnthì là gương mặt của các tướng sĩ.

他们在我的梦里死了一遍又一遍
HSK 4
0:03s
tā men zài wǒ de mèng lǐ sǐ le yī biàn yòu yī biànHọ chết trong mộng của ta hết lần này đến lần khác.

每次我都救不了他们
HSK 5
0:03s
měi cì wǒ dōu jiù bù liǎo tā menmỗi lần ta đều không cứu được họ.

数十万人命如草芥
HSK 5
0:03s
shù shí wàn rén mìng rú cǎo jiè[mấy chục vạn sinh mạng như cỏ rác.]

我父亲也被挂在城头
HSK 4
0:03s
wǒ fù qīn yě bèi guà zài chéng tóu[Cha ta cũng bị treo trên tường thành.]

有没有可能另有隐情
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu kě néng lìng yǒu yǐn qíngCó khi nào còn ẩn tình khác không?

也曾与家父并肩作战
HSK 4
0:03s
yě céng yǔ jiā fù bìng jiān zuò zhàncũng từng kề vai chiến đấu cùng cha ta.