Cách dùng "我能有什么态度啊" (wǒ néng yǒu shén me tài dù a) trong hội thoại tiếng Trung

néngyǒushénmetàia

Bố có thể có thái độ gì chứ?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:06
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù a

我都要离婚了 您就这态度啊

Con sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

LINE 0222:09
PLAYING SCENE
néng
yǒu
shén
me
tài
a

Bố có thể có thái độ gì chứ?

LINE 0322:12
nǐ jiù shì lái tōng zhī wǒ de yòu bú shì lái zhēng qiú wǒ de yì jiàn

你就是来通知我的 又不是来征求我的意见

Con đến chỉ là để thông báo với bố. Đâu phải đến xin ý kiến bố.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp22:09
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 12 of 13)
如果从一些零散门店入手 他应该不会知道
HSK 7
0:03s
rú guǒ cóng yī xiē líng sǎn mén diàn rù shǒu tā yīng gāi bú huì zhī dàoNếu bắt đầu từ vài cửa hàng lẻ, anh ta hẳn sẽ không biết đâu.
董越 你说呢 你比较了解他
HSK 3
0:03s
dǒng yuè nǐ shuō ne nǐ bǐ jiào liǎo jiě tāĐổng Việt, cậu nghĩ sao? Cậu hiểu anh ta hơn.
这要被经销商发现 那不得闹翻了
HSK 6
0:03s
zhè yào bèi jīng xiāo shāng fā xiàn nà bù dé nào fān leViệc này mà để nhà phân phối phát hiện, thế nào cũng loạn lên.
确实是风险很大
HSK 5
0:03s
què shí shì fēng xiǎn hěn dàĐúng là rủi ro rất lớn,
但同样也是机会
HSK 4
0:03s
dàn tóng yàng yě shì jī huìnhưng cũng đồng thời là cơ hội.
销售的地盘一共就这么大
HSK 5
0:03s
xiāo shòu de dì pán yī gòng jiù zhè me dàĐịa bàn của sales chỉ có chừng này thôi.
我们团队等于是横插一杠子
HSK 5
0:03s
wǒ men tuán duì děng yú shì héng chā yī gàng ziĐội của chúng ta coi như xông vào giữa,
想要脱颖而出 就必须有自己的过人之处
HSK 7
0:03s
xiǎng yào tuō yǐng ér chū jiù bì xū yǒu zì jǐ de guò rén zhī chùmuốn nổi bật lên, thì phải có chỗ hơn người của riêng mình.
而我们的过人之处 就是我们的促销团队
HSK 5
0:03s
ér wǒ men de guò rén zhī chù jiù shì wǒ men de cù xiāo tuán duìVà chỗ hơn người của chúng ta chính là đội ngũ tiếp thị.
我们的人比他们多 而且覆盖了整个终端
HSK 7
0:03s
wǒ men de rén bǐ tā men duō ér qiě fù gài le zhěng gè zhōng duānNgười của ta nhiều hơn họ, và bao phủ toàn bộ điểm bán cuối.
在那大办公室上班什么感觉
HSK 4
0:03s
zài nà dà bàn gōng shì shàng bān shén me gǎn juéLàm việc ở văn phòng lớn ấy cảm giác thế nào
动不动不管发生什么事 就开个会
HSK 7
0:03s
dòng bù dòng bù guǎn fā shēng shén me shì jiù kāi gè huìHễ có chuyện gì xảy ra là họp một cái
然后老板让你干什么你就干什么
HSK 5
0:03s
rán hòu lǎo bǎn ràng nǐ gàn shén me nǐ jiù gàn shén meRồi sếp bảo làm gì thì làm nấy
你根本就不需要有自己的想法
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù xū yào yǒu zì jǐ de xiǎng fǎBản thân chẳng cần có ý kiến gì
别的部门有数据过来 你负责汇总一下就好了
HSK 5
0:03s
bié de bù mén yǒu shù jù guò lái nǐ fù zé huì zǒng yī xià jiù hǎo leBộ phận khác có số liệu gửi sang bạn chỉ việc tổng hợp lại là xong
我也就是过去帮帮忙打打杂 没干什么事
HSK 1
0:03s
wǒ yě jiù shì guò qù bāng bāng máng dǎ dǎ zá méi gàn shén me shìTôi cũng chỉ qua đó phụ giúp tí việc linh tinh Chẳng làm gì nhiều
又要和店家搞好关系 又要统计数据
HSK 5
0:03s
yòu yào hé diàn jiā gǎo hǎo guān xì yòu yào tǒng jì shù jùlại phải giữ quan hệ tốt với cửa hàng Vừa phải thống kê số liệu
好像工资是不是 也没比我们多多少
HSK 4
0:03s
hǎo xiàng gōng zī shì bú shì yě méi bǐ wǒ men duō duō shǎoHình như lương thì đúng không cũng chẳng hơn chúng ta là mấy
我是说那个最初级的 差不多
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō nà ge zuì chū jí de chà bu duōÝ tôi là cái hạng sơ cấp nhất ấy Cũng tương đương thôi
不是 你说谁想打架啊这年头
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ shuō shuí xiǎng dǎ jià a zhè nián tóuKhông phải, bạn xem ai muốn đánh nhau thời buổi này chứ