Cách dùng "之后我会想办法让她离开公司" (zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sī) trong hội thoại tiếng Trung
之后我会想办法让她离开公司
Sau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:07
wǒ我
yǐ已
jīng经
bǎ把
tā她
diào调
lí离
le了
wǒ我
de的
zǔ组
“Tôi đã điều cô ấy ra khỏi nhóm tôi rồi.”
LINE 0230:09
PLAYING SCENEzhī之
hòu后
wǒ我
huì会
xiǎng想
bàn办
fǎ法
ràng让
tā她
lí离
kāi开
gōng公
sī司
“Sau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.”
LINE 0330:12
wǒ我
zuò做
cuò错
de的
wǒ我
huì会
yī一
yī一
gǎi改
zhèng正
“Lỗi tôi gây ra, tôi sẽ sửa từng cái một.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 11 of 13)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú yào gěi wǒ xiàn jīn xiàn jīn tài má fán leCô đừng đưa tôi tiền mặt. Tiền mặt phiền phức lắm.

HSK 7
0:03s
hái yào sān píng hǎo méi wèn tí wǒ míng tiān yī zǎo jiù gěi nǐ sòngCòn cần ba chai. Được, không vấn đề. Sáng mai tôi giao cho cô ngay.

HSK 4
0:03s
méi wèn tí a nǐ ràng nǐ péng yǒu lián xì wǒ jiù hǎoKhông vấn đề. Cô bảo bạn cô liên hệ tôi là được.

HSK 1
0:03s
hǎo de hǎo de méi shì wǒ gěi tā sòng huòVâng vâng, không sao. Tôi giao hàng cho anh ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè děng tóng yú zì jǐ zài dāng gōng sī de yī jí jīng xiāo shāng zhī dào maHành động này của cậu chẳng khác gì tự mình làm nhà phân phối cấp một cho công ty. Cậu biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yǒu yòu dāng xiāo shòu yòu dāng jīng xiāo shāng deLàm gì có chuyện vừa làm sales vừa làm nhà phân phối?

HSK 5
0:03s
gēn nǐ nà xiē kè hù shuō qīng chǔ wǒ men zhǐ jiē shòu xiān fù qián hòu ná huòNói rõ với mấy khách hàng của cậu đi. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán trước rồi mới lấy hàng.

HSK 5
0:03s
hǎo de wǒ zhī dào le wǒ jǐn kuài chǔ lǐVâng, tôi biết rồi. Tôi sẽ xử lý càng sớm càng tốt.

HSK 5
0:03s
nà bǎi fēn zhī wǔ shí dōu shì kào yā huò baCái năm mươi phần trăm đó đều là nhờ ép hàng chứ gì?

HSK 7
0:03s
dǒng yuè nǐ zhī dào shěn mò nà ér xiàn zài kù cún duō shǎo maĐổng Việt. Cậu có biết Thẩm Mặc hiện đang tồn kho bao nhiêu không?

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěiTôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shì jiǎ de wǒ men yě xiǎng guò yòng gōng sī de chū huò liàngTất cả đều là ảo hết. Chúng tôi cũng từng nghĩ dùng lượng hàng xuất của công ty

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè xiē xiāo shòu bǎ tuǐ pǎo duàn le yě pǎo bù guò láiMấy đứa sales bọn tôi có chạy gãy chân cũng không chạy hết.

HSK 2
0:03s
nǐ yǒu wǔ bǎi duō gè cù xiāo yuán kě yǐ ràng tā men qùCậu có hơn năm trăm nhân viên tiếp thị, có thể để họ đi

HSK 5
0:03s