Cách dùng "之后我会想办法让她离开公司" (zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sī) trong hội thoại tiếng Trung
之后我会想办法让她离开公司
Sau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:07
wǒ我
yǐ已
jīng经
bǎ把
tā她
diào调
lí离
le了
wǒ我
de的
zǔ组
“Tôi đã điều cô ấy ra khỏi nhóm tôi rồi.”
LINE 0230:09
PLAYING SCENEzhī之
hòu后
wǒ我
huì会
xiǎng想
bàn办
fǎ法
ràng让
tā她
lí离
kāi开
gōng公
sī司
“Sau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.”
LINE 0330:12
wǒ我
zuò做
cuò错
de的
wǒ我
huì会
yī一
yī一
gǎi改
zhèng正
“Lỗi tôi gây ra, tôi sẽ sửa từng cái một.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 3
0:03s
nǐ děng yí xià a wǒ ràng xiào yáng xiào zǒng gēn nǐ shuōBạn đợi chút. Tôi để Tổng Tiêu Dương nói với bạn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.

HSK 5
0:03s