Cách dùng "但他一次都没有兑现过" (dàn tā yī cì dōu méi yǒu duì xiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung

dàndōuméiyǒuduìxiànguò

Nhưng chưa một lần nào ông ấy giữ lời.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:20
mǎi
suǒ
yǒu
huān
de
dōng
西

mua tất cả những gì tôi thích.

LINE 0231:23
PLAYING SCENE
dàn
dōu
méi
yǒu
duì
xiàn
guò

Nhưng chưa một lần nào ông ấy giữ lời.

LINE 0331:30
shuō
máng

Ông ấy bảo mình bận à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp31:23
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 3 of 7)
学校明令禁止带手机不知道吗
HSK 4
0:03s
xué xiào míng lìng jìn zhǐ dài shǒu jī bù zhī dào maNhà trường nghiêm cấm mang điện thoại, không biết à?
不是 我俩真不会 真就搜了个注释 手机交出来
HSK 7
0:03s
bú shì wǒ liǎ zhēn bú huì zhēn jiù sōu le gè zhù shì shǒu jī jiāo chū láiNhưng bọn em thật sự không biết. - Chỉ tra chú thích thật mà. - Nộp điện thoại ra đây.
看什么看 不学习啊
HSK 2
0:03s
kàn shén me kàn bù xué xí a[Tuổi trẻ rực rỡ, hãy phấn đấu] Nhìn gì mà nhìn? Không học nữa à?
出去反省一下 去
HSK 7
0:03s
chū qù fǎn xǐng yī xià qùra ngoài tự kiểm điểm đi. Đi.
就搜了个注释 笑啥
HSK 7
0:03s
jiù sōu le gè zhù shì xiào sháEm chỉ tra chú thích thôi mà. [Tuổi trẻ rực rỡ, hãy phấn đấu] Cười cái gì?
出来反省 也不用跑圈吧 就当训练了
HSK 7
0:03s
chū lái fǎn xǐng yě bù yòng pǎo quān ba jiù dāng xùn liàn leRa ngoài kiểm điểm đâu cần chạy vòng sân như này? Coi như luyện tập đi.
你说金老师为什么不相信我们呢 你是真蠢
HSK 7
0:03s
nǐ shuō jīn lǎo shī wèi shén me bù xiāng xìn wǒ men ne nǐ shì zhēn chǔnCậu nói xem sao thầy Kim không tin bọn mình nhỉ? Cậu đúng là ngốc.
你指望大金牙相信我们啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ wàng dà jīn yá xiāng xìn wǒ men aCòn mong Lão Răng Vàng tin bọn mình à?
你怎么事多呢
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me shì duō neSao cậu lắm chuyện thế?
不是 就你事儿多
HSK 2
0:03s
bú shì jiù nǐ shì ér duōKhông phải. Cậu nhiều chuyện nhất đấy.
我真憋不住了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn biē bú zhù leTôi thật sự nhịn không nổi nữa.
叫你带 你不带 还敢去告老师啊
HSK 7
0:03s
jiào nǐ dài nǐ bù dài hái gǎn qù gào lǎo shī aBảo cậu mang thì không mang. Còn dám đi mách giáo viên à?
给我站好 老大
HSK 7
0:03s
gěi wǒ zhàn hǎo lǎo dà- Cậu đứng yên đi. - Đại ca.
躲什么躲 头抬起来 什么情况 你听这边
HSK 5
0:03s
duǒ shén me duǒ tóu tái qǐ lái shén me qíng kuàng nǐ tīng zhè biānTrốn cái gì? Ngẩng đầu lên. - Có chuyện gì? - Cậu nghe đi.
非要我揍你才抬头是吧
HSK 7
0:03s
fēi yào wǒ zòu nǐ cái tái tóu shì baPhải để tao đánh mày mới chịu ngẩng đầu à?
你信不信 我让你在学校不好过
HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ ràng nǐ zài xué xiào bù hǎo guòMày có tin tao sẽ khiến mày sống không yên ở trường không?
你敢偷偷去告诉老师 我们欺负你
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn tōu tōu qù gào sù lǎo shī wǒ men qī fù nǐMày dám lén đi mách giáo viên là bọn tao bắt nạt mày?
你觉得他们会信你吗
HSK 3
0:03s
nǐ jué de tā men huì xìn nǐ maMày nghĩ họ sẽ tin mày sao?
跟我去见金主任 我劝你别多管闲事
HSK 5
0:03s
gēn wǒ qù jiàn jīn zhǔ rèn wǒ quàn nǐ bié duō guǎn xián shìĐi gặp chủ nhiệm Kim với tôi. Tôi khuyên cậu đừng xen vào.
出去给八中丢脸 你说谁丢脸啊 放开
HSK 7
0:03s
chū qù gěi bā zhōng diū liǎn nǐ shuō shuí diū liǎn a fàng kāiRa ngoài chỉ tổ làm mất mặt trường Trung học Số 8. Cậu nói ai mất mặt? Buông ra. - Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy?