Cách dùng "都怎么说你爹的" (dōu zěn me shuō nǐ diē de) trong hội thoại tiếng Trung

dōuzěnmeshuōdiēde

nói về cha ngươi như thế nào?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
33:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你娘平时nǐ niáng píng shíBình thường mẹ ngươi
2都怎么说你爹的dōu zěn me shuō nǐ diē denói về cha ngươi như thế nào?
3我娘说wǒ niáng shuōMẹ con nói

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 6 of 8)
还是侯爷想得周全啊
HSK 2
0:03s
hái shì hóu yé xiǎng dé zhōu quán aVẫn là hầu gia suy nghĩ chu đáo.

我一定把她安全地带回来
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng bǎ tā ān quán dì dài huí láita nhất định sẽ đưa con bé bình an trở về.

还真是造化弄人哪
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì zào huà nòng rén nǎĐúng là tạo hóa trêu ngươi.

有一件伤天害理
HSK 1
0:03s
yǒu yī jiàn shāng tiān hài lǐCó một chuyện mất hết nhân tính,

你去还是不去
HSK 2
0:03s
nǐ qù hái shì bù qùngươi có đi làm không?

属下这条命都是将军救的
HSK 6
0:03s
shǔ xià zhè tiáo mìng dōu shì jiāng jūn jiù deMạng của thuộc hạ là tướng quân cứu,

活的每一天都是赚到的
HSK 4
0:03s
huó de měi yī tiān dōu shì zhuàn dào demỗi ngày sống trên đời là đã hời rồi.

必定会经过霸下
HSK 7
0:03s
bì dìng huì jīng guò bà xiàthì phải đi qua Bá Hạ.

我之前找小孩的时候听他们说的
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo xiǎo hái de shí hòu tīng tā men shuō deLúc trước ta đi tìm trẻ nhỏ thì nghe họ nói,

对 穿过霸下 就到了
HSK 6
0:03s
duì chuān guò bà xià jiù dào leỪ, qua Bá Hạ là tới rồi.

魏严的为人何止弄权专政
HSK 7
0:03s
wèi yán de wéi rén hé zhǐ nòng quán zhuān zhèng[Biên thuận cảnh an] [Ngụy Nghiêm không chỉ lộng quyền, chuyên chính]

甚至不惜一己之私
HSK 7
0:03s
shèn zhì bù xī yī jǐ zhī sī[mà còn không tiếc ép chết công thần, tướng tài]

逼死功臣良将
HSK 7
0:03s
bī sǐ gōng chén liáng jiàng[vì lợi ích cá nhân,]

足见其阴险狡诈
HSK 5
0:03s
zú jiàn qí yīn xiǎn jiǎo zhà[đủ để thấy kẻ này nham hiểm, xảo trá.]

现战事迫在眉睫
HSK 1
0:03s
xiàn zhàn shì pò zài méi jié[Hiện chiến sự vô cùng cấp bách,]

你可跻身军中
HSK 3
0:03s
nǐ kě jī shēn jūn zhōng[Con có thể chen chân vào quân doanh,]

见此信切莫延误
HSK 7
0:03s
jiàn cǐ xìn qiè mò yán wù[Thấy thư này chớ chậm trễ,]

即刻前往战线接粮
HSK 5
0:03s
jí kè qián wǎng zhàn xiàn jiē liáng[lập tức ra tiền tuyến tiếp nhận lương thảo,]

以求军职
HSK 6
0:03s
yǐ qiú jūn zhí[mưu cầu chức vụ trong quân.]

但这战事也耽误不得呀
HSK 6
0:03s
dàn zhè zhàn shì yě dān wù bù dé yanhưng chiến sự cũng không thể chậm trễ.