Cách dùng "但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后" (dàn shì xiàn zài hái zài shǒu shù shì lǐ fàn rén shěn le ma nà rén bèi zhuā zhù hòu) trong hội thoại tiếng Trung
但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后
nhưng bây giờ vẫn ở trong phòng mổ. Thẩm vấn phạm nhân chưa? Sau khi người đó bị bắt
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:51
bù tài hǎo tóu bù shòu dào zhòng chuāng suī rán sòng dào yī yuàn bǐ jiào jí shí
不太好 头部受到重创 虽然送到医院比较及时
“Không ổn lắm. Phần đầu bị thương nặng, tuy được đưa đến bệnh viện kịp thời”
LINE 0219:54
PLAYING SCENEdàn shì xiàn zài hái zài shǒu shù shì lǐ fàn rén shěn le ma nà rén bèi zhuā zhù hòu
但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后
“nhưng bây giờ vẫn ở trong phòng mổ. Thẩm vấn phạm nhân chưa? Sau khi người đó bị bắt”
LINE 0319:58
hěn kuài jiù jiāo dài le shuō zì jǐ chū yù zhī hòu a wú fǎ róng rù shè huì
很快就交代了 说自己出狱之后啊 无法融入社会
“đã khai rất nhanh. Nói sau khi mình ra tù không thể hòa nhập với xã hội,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎngChắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,

HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s