Cách dùng "可是他看上去又很抗拒他呀" (kě shì tā kàn shàng qù yòu hěn kàng jù tā ya) trong hội thoại tiếng Trung
可是他看上去又很抗拒他呀
nhưng trông anh ấy có vẻ rất bài xích.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:01
zhào赵
píng平
gēn跟
tā他
shì是
péng朋
yǒu友
“Triệu Bình là bạn anh ấy,”
LINE 0204:03
PLAYING SCENEkě可
shì是
tā他
kàn看
shàng上
qù去
yòu又
hěn很
kàng抗
jù拒
tā他
ya呀
“nhưng trông anh ấy có vẻ rất bài xích.”
LINE 0304:06
nǐ你
shuō说
dé得
méi没
cuò错
“Em nói đúng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s