Cách dùng "他申请借调了 专心查案子" (tā shēn qǐng jiè diào le zhuān xīn chá àn zi) trong hội thoại tiếng Trung
他申请借调了 专心查案子
Anh ấy nộp đơn xin điều động tạm thời rồi, để tập trung điều tra vụ án.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:52
bú shì tā yǒu shí jiān ma zhè bú shì yī tiān liǎng tiān néng jiě jué de
不是他有时间吗 这不是一天两天能解决的
“Ơ, cậu ấy có thời gian không? Đây không phải chuyện có thể giải quyết trong một, hai ngày đâu.”
LINE 0208:55
PLAYING SCENEtā shēn qǐng jiè diào le zhuān xīn chá àn zi
他申请借调了 专心查案子
“Anh ấy nộp đơn xin điều động tạm thời rồi, để tập trung điều tra vụ án.”
LINE 0308:58
nà yě xíng bì jìng jiāng jiào shòu duì jīng zhōu hái shì shú xī de
那也行 毕竟江教授对京州还是熟悉的
“Vậy cũng được, dù gì giáo sư Giang cũng biết rõ về Kinh Châu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎngChắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,

HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s