Cách dùng "娘家是你最后的底气" (niáng jiā shì nǐ zuì hòu de dǐ qì) trong hội thoại tiếng Trung

niángjiāshìzuìhòude

Nhà mẹ đẻ là chỗ dựa cuối cùng của con

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:10
shàng
huí
lái

thì về ngay

LINE 0219:12
PLAYING SCENE
niáng
jiā
shì
zuì
hòu
de

Nhà mẹ đẻ là chỗ dựa cuối cùng của con

LINE 0319:49
kàn
wán
le

Tôi đọc xong rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp19:12
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 7 of 7)
但是没有告诉我具体在哪儿
HSK 5
0:03s
dàn shì méi yǒu gào sù wǒ jù tǐ zài nǎ érNhưng không nói cho tôi biết cụ thể ở đâu.
都是跟自己妈说不上话的女儿
HSK 2
0:03s
dōu shì gēn zì jǐ mā shuō bù shàng huà de nǚ érđều là những đứa con gái không nói được với mẹ mình.
有那么一点点意思就够了
HSK 4
0:03s
yǒu nà me yì diǎn diǎn yì si jiù gòu lechỉ cần một chút thôi là đủ.
就是这样走散的
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè yàng zǒu sàn decứ thế mà lạc mất nhau.
对你来说才是最重要的事情是吗
HSK 3
0:03s
duì nǐ lái shuō cái shì zuì zhòng yào de shì qíng shì maMới là thứ quan trọng nhất với bạn đúng không?
做人不能这么没有良心吧 你教我的
HSK 7
0:03s
zuò rén bù néng zhè me méi yǒu liáng xīn ba nǐ jiào wǒ deLàm người không thể vô lương tâm vậy được Bạn dạy tôi mà
还好掌珠这几天去培训去了
HSK 5
0:03s
hái hǎo zhǎng zhū zhè jǐ tiān qù péi xùn qù leMay mà Zhang Zhu mấy ngày này đi tập huấn rồi
不然咱们三个 连个下脚的地方都没有
HSK 5
0:03s
bù rán zán men sān gè lián gè xià jiǎo de dì fāng dōu méi yǒuKhông thì ba đứa mình Không có chỗ mà đặt chân
我就是想要在掌珠回来之前 把这些都搬好
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng yào zài zhǎng zhū huí lái zhī qián bǎ zhè xiē dōu bān hǎoTớ muốn dọn xong trước khi Zhang Zhu về Chuyển hết đống đồ này đi
你说不搬家吧 我还不知道自己有这么多东西
HSK 3
0:03s
nǐ shuō bù bān jiā ba wǒ hái bù zhī dào zì jǐ yǒu zhè me duō dōng xīMà không chuyển nhà thì không biết đâu Tớ đâu ngờ mình có nhiều đồ thế
别人好像没我这么多东西啊
HSK 3
0:03s
bié rén hǎo xiàng méi wǒ zhè me duō dōng xī aNgười khác hình như không nhiều như tớ nhỉ
从这儿搬到那儿 说走就走
HSK 3
0:03s
cóng zhè ér bān dào nà ér shuō zǒu jiù zǒuTừ chỗ này qua chỗ kia, nói đi là đi
不要了的东西 说不要就不要了
HSK 2
0:03s
bú yào le de dōng xī shuō bú yào jiù bú yào leĐồ không cần nữa Nói bỏ là bỏ luôn
我这点啊 估计一台车都不一定装得下
HSK 4
0:03s
wǒ zhè diǎn a gū jì yī tái chē dōu bù yí dìng zhuāng dé xiàĐồ của tớ này Một xe chắc chưa chắc đã chứa hết đâu
不要的东西就扔了
HSK 4
0:03s
bú yào de dōng xī jiù rēng leĐồ không cần thì vứt đi
无能为力的事情就算了
HSK 7
0:03s
wú néng wéi lì de shì qíng jiù suàn leChuyện bất lực thì thôi, buông bỏ
没有缘分的人就散了 都是一样的道理
HSK 7
0:03s
méi yǒu yuán fēn de rén jiù sàn le dōu shì yī yàng de dào lǐNgười không có duyên thì để họ đi Tất cả đều cùng một lẽ thôi
会不会有一天它忽然就罢工 就废了
HSK 7
0:03s
huì bú huì yǒu yī tiān tā hū rán jiù bà gōng jiù fèi leLiệu có ngày nào đó nó đột nhiên đình công không Hỏng luôn ấy
你要担心你用电脑写嘛 现在大家都用电脑写
HSK 6
0:03s
nǐ yào dān xīn nǐ yòng diàn nǎo xiě ma xiàn zài dà jiā dōu yòng diàn nǎo xiěCậu phải lo thì lo chuyện dùng máy tính viết chứ Bây giờ ai cũng dùng máy tính viết mà